Các câu nói Tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày
- Thứ bảy - 29/11/2025 19:26
- Close page
Sử dụng Anh ngữ một cách tự nhiên trong cuộc sống, cũng đòi hỏi bạn sưu tầm những câu nói tự nhiên trong cuộc sống hàng ngày. Mời bạn đọc sưu tầm dưới đây nhé.
Các câu nói Tiếng Anh trong cuộc sống hàng ngày
Học qua Reels và thích nhạc Rap (hay nói Tao mày) nên tôi sưu tầm soạn ra dưới đây. Bạn học cùng tôi nhé.- Mày quá đáng rồi đó -You are way out of line.
- Vừa phải thôi - Cut it out
- Nói toẹt ra xem nào - Spit it out
- Để tao làm rõ nhé - Let me be clear
- Lo việc của mày đi - Mind your own business
- Không phải gu của tao - Not my taste
- Nói thì dễ - Talk is cheap / Easy for you to say
- Toàn nói mà ko làm - All talks, no action
- Nói dễ hơn làm - Said easier than done
- Nghe quen quen - It rings a bell
- Mày dựa vào đâu vậy ? - Based on what?
- Mày không lừa được tao đâu. - You can't fool me.
- Đừng lí do lí trấu - No (more) excuses.
- Không đùa đâu - No joke
- Đừng đùa - Stop joking
- Đừng hiểu nhầm ý tao nhé - Don't get me wrong
- Kiên nhẫn của tao cạn dần - My patience is going down.
- Chúng ta cùng quan điểm - We are on the same page.
- Đồ đểu - You jerk
- Mày may mắn thật - Lucky you
- Đừng giả ngu - Don't play dumb
- (Khó dịch quá) - No pain, no gain
- Có cái mất có cái được - Win some lose some
- Dễ đến thì dễ đi - Easy come easy go
- Đừng cãi nhau - Stop bickering
- Mày muốn ăn tao à? - Do you want a piece of me?
- Thật là trùng hợp - What a coincedence!
- Thật đáng tiếc - What a pity
- Nó là thế đấy - It is what it is.
- Thì ra là vậy - That explains it
- Nó là như vậy - That's it.
- Nó là như vậy hả? - Is that so?
- Không say không về - Let's get drunk!
- Dzo - Cheers
- Tao quên rồi - It slipped my mind.
- Thử xem nào - Go for it
- Mày phản tao - You betrayed me
- Để tự nhiên diễn ra - Let nature takes it course
- Ăn miếng trả miếng - Tit for tat
- Cũng tùy - It depends
- Tao đoán vậy - I guess so
- Tao e vậy - I'm afraid so
- Tao hi vọng thế - I hope so
- Tùy mày đó - It's up to you
- Như mày muốn - As you wish
- Đáng đời mày - Serves you right
- Thói cũ khó bỏ - Old habits die hard
- Đừng nản chí - Keep your chin up
- Đừng từ bỏ hi vọng - Don't give up hope
- Tao đổi ý rồi - I changed my mind
- Tao sẽ đến bên em - I'll be right with you
- Đừng nói dối tao - Don't lie to me
- Đừng hạ thấp bản thân - Don't sell yourself short!
- Đừng quá nhạy cảm - Don't be so sensitive!
- Đừng quá khiêm tốn - Don't be so modest!
- Em sẽ cưới tôi? Will you marry me?
- Có chí thì nên - Where there's a will, there's a way.
- Tất cả là lỗi của mày - That is all your fault.
- Mày mất trí à? - Are you out of your mind?
- Đừng áp lực nha - No pressure
- Không có gì chắc chắn cả - All bets are off
- Chúc ngon miệng - Bon appetit
- Chuyện đã xong rồi - Water under the bridge
- Về nhà cẩn thận - Get home safe
- Nhớ lời tao đó - Mark my words
- Đừng giục tao - Don't push me!
- Đừng ngây thơ - Don't be naive!
- Đừng đợi tôi - Don't wait up for me!
- Cảm ơn trời. Ngày lương đến rồi - Thank God! It's payday.
- Tao không cố tình làm điều đó - I didn't mean to do it
- Mày nghĩ mày là ai? - Who do you think you are?
- Thật lố bịch - That's ridiculous!
- Đỉnh - It's awesome
- Tiếp tục làm tốt nhé - Keep up the good work
- Kinh tởm - That's disguting.
- Chỉ là vấn đề thời gian - It's only a matter of time.
- Hợp lí - That makes sense.
- Chả hợp lí gì - That makes no sense.
- Giữ liên lạc nhé - Keep in touch
- Thật tốt để biết - That's good to know
- Đừng nhìn lén - Don't peek
- Đừng thách tao - Don't test me
- Tôi không chắc chắn - I can't tell
- Xàm xí - Bullshit / Poppy cock
- Mày không đủ trình - You're out of your league
- Ngon chảy dãi - Mouthwatering
- Tao không quan tâm - I don't mind it
- Tao đếch quan tâm - I don't give it a damn.
- Thích thì chiều - Bring it on
- Vẫn như cũ - Same old
- Biến đi - Beat it
- Chả ai tin cả - Nobody's buying it
- Tha thứ tôi nhé - Please forgive me
- Có gì mà căng - What's the big deal?
- Chỉ mình mày - No one but you
- Biết ngay mà - Called it
- Tao hiểu - Got it
- Không phải việc của mày - None of your business
- Để đó tao lo - Leave it to me
- Cứ bình tĩnh - Take your time
- Thật xấu hổ - Shame on you
- Mày cũng có lí - You have a point
- Tao bối rối -I screwed up
- Chầu này tao khao - My treat
- Tao khao - It's on me
- Tập trung - Stay focused
- Đừng cãi tao - Don't argue with me, don't talk back.
- Để tao yên - Leave me in peace
- Đó là hiển nhiên - That's a given.
- Có gì sai - Something wrong
- Mày sẽ hối hận - You'll be sorry
- Chú ý - Heads up
- Để ý mồm mày - Watch your mouth
- Đi cẩn thận - Watch your step
- Tao thề - I swear it
- Tao tự trách mình - I blame myself
- Còn gì nữa không - Anything else
- Làm sao mày biết - How do you know?
- Đừng quá nghiêm khắc với bản thân - Don't be so hard on yourself!
- Nắm giữ khoảnh khắc - Seize the moment
- Ngược lại (Trâu chậm uống nước đục) - Early birds get worm.
- Ở hiền gặp lành - Good things happen to good one.
- Tao xoay xở được - I can manage
- Tao xin lỗi về những lời đã nói - I'm sorry for what i said.
- Đừng làm quá sức - Don't overdo it.
- Hết lần này lần khác - Time and time again
- Chấp nhận hoặc từ chối - Take it or leave it
- Tin vào bản thân - Believe in yourself
- Đừng phí lời - Don't waste your breathe /Save your breathe
- Tao không có ý tọc mạch - I don't mean to pry
- Ý gì nhỉ? What's your point?
- Có việc gì thế? - What's the matter?
- Quen điều đó đi - Get used to it
- Kệ tao - Let me be
- Mày làm được mà - You can do it
- Tao cá là mày có thể - I bet you can
- Tao đang vội - I'm in a hurry.
- Mày có thể tin tao - You can count on me
- Tao nói nghiêm túc đó - I mean it
- Bằng mọi giá - At all costs
- Bớt nóng đi - Simmer down
- Nhìn mặt tích cực - Look on the bright side
- Nhìn mặt mày quen lắm - You look familiar
- Thức dậy và tỏa sáng nào - Rise and shine
- My appologies = I'm sorry
- Many thanks = thank you
- Tao sẽ sửa sai - I'll make it right.
- Đừng làm màu nữa - Stop showing off.
- Hài thật - What a joke!
- Bắt đầu nào - Here we go
- Dùng đầu của mày đi - Use your brain
- Không có chi - Don't mention it/ Never mind
- Tao không đủ tiền - I can't afford it
- Chúc em hạnh phúc - I wish you happiness
- Chúc mọi điều tốt đẹp - All the bests!
- Chết tiệt - Damn it
- Sém nữa quên - Almost forgot
- Mày ko phải mẹ tao - You're not my mom.
- Sao cũng được - Whatever
- Nói hay lắm - Well said
- Đừng trách tao - Don't blame me
- Mày kì thế - You weird
- Chả có gì mới - Nothing new
- Chả còn gì cả (còn cái nịt) - Nothing left
- Lâu rồi ko gặp - Long time no see
- Để tao tiễn mày - Let me walk you out
- Gặp lại sau nhé - Catch you later
- Ngoài tầm kiểm soát của tao rồi - It's out of my hands
- Chịu rồi - No clue
- Chúc may mắn - Breake a leg
- Nhắc mới nhớ - Speaking of which
- Đừng như trẻ con nữa - Stop being such a baby
- Mày làm tao giật mình - You startled me
- Dịch sang một bên - Scoot over
- Việc đó có thể? - Is it possible?
- Mày giận tao à? - Are you mad at me?
- Tao sẽ không làm mày thất vọng - I won't let you down.
- Đúng lúc luôn - In the nick of time
- Mày thế nào? - How's it going
- Thẳng vào vấn đề - Straight to the point
- Có rảnh chứ? - Go a minute
- Bạn đang nghĩ gì - What's on your mind?
- Càng đông càng vui - The more the merrier
- Tao sẽ làm tốt nhất - I'll do my best
- Đừng lo - Don't worry about it
- Đến giờ vẫn tốt - So far so good
- Thời gian hàn gắn mọi vết thương - Time heals all wounds
- Thời gian trôi - Time flie
- Chỉ thời gian mới trả lời - Only time will tell
- Mày cần kiên nhẫn - You need to be patient
- Bị ốm - Under the weather
- Không sớm thì muộn - Sooner or later
- Không hơn không kém - No more no less
- Giữ lời nhé - Keep your words
- Cứ nghĩ gì nói nấy - Speak your mind
- Chú ý về ... - Keep an eye on
- Cái quái gì thế? - What the fuck is going on?
- Mày bị ngáo à? - Are you high?
- Mày bị điếc à? - Are you deaf?
- Mày bị mù à? - Are you blind?
- Mày không có quyền - You have no right
- Không là không - No means no
- Liều ăn nhiều - Go big or go home
- Cứ thử xem nào - Give it a try
- Đồ nhát gan - Scaredy cat
- Đừng hù tao như thế - Don't scare me like that
- Mày chết chắc rồi - You're dead meat
- Bỏ qua nó đi - Ignore it
- Để nó qua đi - Let it go
- Hãy nói thật đi - Tell me the truth

Sales Manager
TEKSOL Vietnam